 | [sụt giá] |
|  | to come/go down in price; to drop in price |
|  | Xăng đã sụt giá |
| Petrol has gone down in price; The price of petrol has fallen |
|  | ChÃnh phủ đã can thiệp và o để cứu cho đồng đô la khá»i bị sụt giá |
| The government intervened to save the dollar from falling |